Điều hòa Daikin FTXM25XVMV/RXM25XVMV 2 chiều 9000BTU Inverter là model mới nhất ra mắt đầu năm 2023 thay thế cho model FTXV25QVMV với nhiều tính năng kỹ thuật hiện đại nhằm mang đến cho người tiêu dùng những trải nghiệm đẳng cấp nhất.

Điều hòa Daikin này có công suất làm lạnh 9000 BTU phù hợp lắp đặt cho phòng có diện tích tối đa 15m2. Phù hợp với nhiều không gian từ phòng làm việc đến phòng ngủ, phòng khách.
Chế độ Econo được tích hợp trên máy điều hoà daikin FTXM25XVMV. Chế độ này hoạt động ở công suất thấp, đem đến hiệu quả tiết kiệm điện. Thích hợp cho buổi tối, hoặc những ngày thời tiết không quá nóng, đem đến hiệu quả tiết kiệm điện.
Máy lạnh FTXM25XVMV của Daikin sử dụng gas lạnh R-32:

Thuộc dòng điều hòa 2 chiều nên chiếc điều hòa FTXM25XVMV/RXM25XVMV này không những sẽ giúp bạn xua tan đi cái nắng nóng oi bức của mùa hè mà còn có thể mang đến cảm giác ấm áp khi thời tiết chuyển lạnh. Do vậy, máy sẽ là sự lựa chọn lý tưởng cho những nơi có khí hậu 4 mùa như các tỉnh miền Bắc nước ta.

Sử dụng cảm biến hồng ngoại để phát hiện chuyển động của người trong phòng để điều chỉnh hướng gió ưu tiên. Khi không có chuyển động trong vòng 20 phút, mắt thần sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ cài đặt khoảng 2 độ C. Tiết kiệm điện năng hiệu quả
Giúp tăng cường khả năng làm lạnh bằng cách tăng tốc độ quay của quạt dàn lạnh và tần số của máy nén lên tối đa giúp nhanh chóng đạt nhiệt độ cài đặt, giúp bạn sảng khoái tức thì.

Điều hòa FTXM25XVMV trang bị Phin lọc Enzyme Blue kết hợp PM2.5:
Một giờ ngay sau khi tắt máy, chương trình làm khô sẽ hoạt động với chế độ quạt giúp loại bỏ những hơi ẩm còn lại bên trong dàn lạnh giúp giảm mùi hôi và bụi bẩn.

Dàn tản nhiệt ống đồng cánh nhôm được phủ 2 lớp tĩnh điện: lớp nhựa acrylic và lớp chống thấm nước. Có khả năng chống mưa axit và sự ăn mòn của muối giúp cho thiết bị nhà bạn được bền bỉ hơn.
Điều hòa Đaikin FTXM25XVMV được trang bị một mạch điện tử SUPER PCB. Có độ bền cao, bảo vệ bo mạch khi điện áp thay đổi. có khả năng chịu được điện áp lên đến 440V.
Công nghệ Inverter sẽ điều chỉnh tốc độ quay động cơ máy nén mà không phải liên tục bật tắt máy nén.
Khánh Diên - địa chỉ lắp đặt điều hòa an toàn, chất lượng
Nếu bạn đang băn khoăn, phân vân tìm địa chỉ lắp đặt điều hòa an toàn, chất lượng thì hãy đến ngay với Khánh Diên. Đến với Công Nghệ Khánh Diên, khách hàng sẽ nhận được nhiều lợi ích thiết thực như:
· Hàng hóa cam kết chính hãng 100%, rõ ràng nguồn gốc xuất xứ.
· Nhân viên nhiệt tình, có kinh nghiệm sẽ tư vấn cho khách hàng giải pháp phù hợp nhất.
· Giá cả cạnh tranh so với thị trường, đảm bảo tương xứng với chất lượng dịch vụ.
· Chính sách bảo hành sau mua hàng tốt, giúp bạn yên tâm hơn.
· Khi khách hàng có yêu cầu, sẵn sàng giao hàng miễn phí.
· Công ty TNHH Công nghệ khánh Diên
· Hotline/ Zalo: 0966.865.266 - 0975.416.480
· Website: www.khanhdien.vn
· Email: khanhdien1978@gmail.com
| Điều hòa Daikin | FTXM25XVMV/RXM25XVMV | |||
Dãy công suất | 1 HP | |||
| 9,000 Btu/h | ||||
Công suất danh định (Tối thiểu – Tối đa) | Lạnh | kW | 2.7 (0.9 – 3.6) | |
| Btu/h | 9,200 (3,100 – 12,300) | |||
Sưởi | kW | 3.4 (0.9 – 4.7) | ||
| Btu/h | 11,600 (3,100 – 16,000) | |||
| Nguồn điện | 1 pha, 220-230-240V, 50Hz / 220-230V, 60Hz | |||
Dòng điện | Làm lạnh | Danh định | A | 2,6 |
| Sưởi | 3,2 | |||
Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | Danh định | W | 520 (160 – 880) |
| Sưởi | 670 (160 – 1,460) | |||
| CSPF | 7,6 | |||
| DÀN LẠNH | FTXM25XVMV | |||
| Màu mặt nạ | Trắng sáng | |||
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) | Lạnh | m3/phút | 14.5 / 9.9 / 7.2 / 5.1 | |
| Sưởi | 13.4 / 9.9 / 8.8 / 5.1 | |||
| Tốc độ quạt | 5 cấp, yên tĩnh và tự động | |||
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Yên Tĩnh) | Lạnh | dB(A) | 42 / 32 / 25 / 19 | |
| Sưởi | 40/ 36 / 29 / 20 | |||
| Kích thước | C x R x D | mm | 299 x 920 x 275 | |
| Khối lượng | kg | 13 | ||
| DÀN NÓNG | RXM25XVMV | |||
| Màu vỏ máy | Trắng ngà | |||
Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất đầu ra | W | 800 | ||
Môi chất lạnh | Loại | R-32 | ||
| Khối lượng nạp | kg | 0,95 | ||
Độ ồn (Cao/Rất thấp) | Làm lạnh | 47 / 43 | ||
| Sưởi | 48 / 44 | |||
| Kích thước | C x R x D | mm | 595 x 845 x 300 | |
| Khối lượng máy | kg | 38 | ||
Giới hạn hoạt động | Làm lạnh | oCDB | 10 đến 46 | |
| Sưởi | oCWB | -15 đến 18 | ||
Ống kết nối | Lỏng | m | ∅ 6.4 | |
| Hơi | ∅ 9.5 | |||
| Nước xả | ∅ 16.0 | |||
| Chiều dài tối đa | m | 20 | ||
| Chênh lệch độ cao | 15 | |||